la sobremesa[la soβɾeˈmesa]
lúc ngồi trò chuyện bên bàn sau bữa ăn
Một thói quen của người Tây Ban Nha mà tiếng Anh không có từ nào để gọi.
Después de comer, nos quedamos de sobremesa.
Ăn xong, chúng tôi vẫn ngồi lại bên bàn trò chuyện.
estrenar[estɾeˈnaɾ]
dùng hay mặc thứ gì lần đầu
el estreno còn là buổi công diễn đầu tiên của một bộ phim hay một vở kịch.
Hoy estreno zapatos.
Hôm nay tôi lần đầu đi đôi giày mới.
la añoranza[la aɲoˈɾanθa]
nỗi nhớ nhung
Dịu hơn nỗi buồn, ấm hơn ký ức.
Siento añoranza por mi pueblo.
Tôi nhớ da diết quê nhà.
el anhelo[el aˈnelo]
niềm khao khát, mong mỏi
Một từ của thơ ca và bài hát.
Tenía un gran anhelo de libertad.
Anh ấy mang một niềm khao khát lớn về tự do.
la morriña[la moˈriɲa]
nỗi nhớ quê, nhất là của người Galicia
Mượn từ tiếng Galicia, ngôn ngữ của vùng tây bắc Tây Ban Nha.
Lejos de Galicia, sentía morriña.
Xa Galicia, anh ấy nhớ quê da diết.
friolero[fɾjoˈleɾo]
người hay bị lạnh, sợ lạnh
Tiếng Anh cần cả một câu; tiếng Tây Ban Nha chỉ cần một từ.
Soy muy friolero.
Tôi rất sợ lạnh.
la vergüenza ajena[la βeɾˈɣwenθa aˈxena]
xấu hổ thay cho người khác
Nghĩa đen là nỗi xấu hổ của người khác.
Sentí vergüenza ajena al verlo cantar.
Tôi thấy ngại thay cho anh ấy khi anh ấy hát.
la ilusión[la iluˈsjon]
sự háo hức mong chờ
Không phải ảo tưởng: me hace ilusión nghĩa là tôi rất mong chờ điều đó.
Me hace mucha ilusión verte.
Tôi rất mong được gặp bạn.
la querencia[la keˈɾenθja]
nơi mình thấy như ở nhà
Từ đấu bò, nơi nó chỉ chỗ con bò cứ quay trở lại.
Todos tenemos querencia por algún lugar.
Ai trong chúng ta cũng có một nơi khiến mình thấy như ở nhà.
el duende[el ˈdwende]
sức mê hoặc bí ẩn trong nghệ thuật; cũng là yêu tinh
Nhà thơ Federico García Lorca coi nó là linh hồn của flamenco.
Su manera de bailar tiene duende.
Điệu nhảy của cô ấy có duende.